Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
89.43%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
0.4%
Thua liên tiếp 260 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro cao · Nên thủ vốn gấp 338 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
33
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.2 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
62.7%
836 lần nổ liên hoàn
Chỉ 312 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
16.5
#1–50
134
#51–100
58.6
#101–150
162.3
#151–200
7.1
#201–250
61
#251–300
34.7
#301–350
39.3
#351–400
401
#401–450
134
#451–500
102.3
#501–550
148.7
#551–600
27.8
#601–650
111.4
#651–700
44.8
#701–750
194.8
#751–800
75
#801–850
52.1
#851–900
49.5
#901–950
438.1
#951–1000
79.5
#1001–1050
181.3
#1051–1100
21
#1101–1150
79.8
#1151–1200
64.1
#1201–1250
101.7
#1251–1300
38.2
#1301–1350
106.1
#1351–1400
18.8
#1401–1450
47.8
#1451–1500
83.5
#1501–1550
61.5
#1551–1600
31.3
#1601–1650
180.3
#1651–1700
32.9
#1701–1750
31.8
#1751–1800
104.3
#1801–1850
125
#1851–1900
153
#1901–1950
12
#1951–2000
108.1
#2001–2050
43.4
#2051–2100
31.6
#2101–2150
122.5
#2151–2200
77.4
#2201–2250
229.1
#2251–2300
53.1
#2301–2350
181.6
#2351–2400
356.9
#2401–2450
24.6
#2451–2500
198.2
#2501–2550
16
#2551–2600
81.6
#2601–2650
44.5
#2651–2685
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
