Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
89.15%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
1.1%
Thua liên tiếp 352 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 458 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
19
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.2 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
61.8%
1,293 lần nổ liên hoàn
Chỉ 494 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
248
#1–50
15.3
#51–100
194.4
#101–150
30.9
#151–200
107.7
#201–250
71.4
#251–300
63.1
#301–350
87.7
#351–400
72.2
#401–450
61.7
#451–500
591.1
#501–550
114.7
#551–600
58.1
#601–650
270.7
#651–700
32.9
#701–750
41.5
#751–800
99.9
#801–850
107
#851–900
61.1
#901–950
22.6
#951–1000
267.1
#1001–1050
51
#1051–1100
58.6
#1101–1150
11.2
#1151–1200
26.4
#1201–1250
49
#1251–1300
65.3
#1301–1350
33.3
#1351–1400
103.3
#1401–1450
63.4
#1451–1500
35.3
#1501–1550
210.4
#1551–1600
53.7
#1601–1650
77.8
#1651–1700
156.8
#1701–1750
201.7
#1751–1800
172.1
#1801–1850
79.4
#1851–1900
35
#1901–1950
79.3
#1951–2000
79.5
#2001–2050
181.2
#2051–2100
41.4
#2101–2150
85.5
#2151–2200
61.5
#2201–2250
77.3
#2251–2300
57.4
#2301–2350
109.5
#2351–2400
388
#2401–2450
27.5
#2451–2500
42.4
#2501–2550
119.3
#2551–2600
28.7
#2601–2650
92.3
#2651–2700
114.2
#2701–2750
59.2
#2751–2800
67
#2801–2850
82.6
#2851–2900
21.7
#2901–2950
168.1
#2951–3000
80.6
#3001–3050
33.8
#3051–3100
45.7
#3101–3150
99.4
#3151–3200
201.5
#3201–3250
147.5
#3251–3300
152.4
#3301–3350
204.6
#3351–3400
48.4
#3401–3450
18.1
#3451–3500
40.4
#3501–3550
152.1
#3551–3600
46.5
#3601–3650
38.6
#3651–3700
9.8
#3701–3750
175.7
#3751–3800
111.8
#3801–3850
30.4
#3851–3900
64.5
#3901–3950
104.2
#3951–4000
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
