Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
99.55%
Mực nước khá
Sụt giảm vốn tối đa
1.0%
Thua liên tiếp 338 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 439 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
16
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.2 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
62.4%
1,518 lần nổ liên hoàn
Chỉ 571 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
40.8
#1–50
43.3
#51–100
1762.5
#101–150
301.6
#151–200
63.1
#201–250
41.7
#251–300
4.8
#301–350
74.1
#351–400
65.9
#401–450
55.4
#451–500
36.9
#501–550
22.4
#551–600
66.3
#601–650
169.7
#651–700
47.2
#701–750
29.2
#751–800
145.5
#801–850
174.8
#851–900
43.1
#901–950
141.7
#951–1000
48.6
#1001–1050
74.6
#1051–1100
41.1
#1101–1150
41
#1151–1200
53.7
#1201–1250
78.3
#1251–1300
97.9
#1301–1350
36.4
#1351–1400
92.2
#1401–1450
227.3
#1451–1500
10.3
#1501–1550
44.5
#1551–1600
53.6
#1601–1650
480.9
#1651–1700
54.5
#1701–1750
661.8
#1751–1800
495.3
#1801–1850
26.8
#1851–1900
439.2
#1901–1950
38.3
#1951–2000
597.8
#2001–2050
64.6
#2051–2100
42.8
#2101–2150
80.9
#2151–2200
243.7
#2201–2250
81.3
#2251–2300
10.5
#2301–2350
73.7
#2351–2400
117.9
#2401–2450
13.3
#2451–2500
100.2
#2501–2550
124.1
#2551–2600
57.8
#2601–2650
46
#2651–2700
106.9
#2701–2750
690
#2751–2800
37.6
#2801–2850
41.8
#2851–2900
34.4
#2901–2950
187.5
#2951–3000
20.4
#3001–3050
53.9
#3051–3100
60.1
#3101–3150
141.5
#3151–3200
26.8
#3201–3250
43
#3251–3300
186.2
#3301–3350
10.5
#3351–3400
111.5
#3401–3450
24.5
#3451–3500
110
#3501–3550
95.4
#3551–3600
122.8
#3601–3650
48.9
#3651–3700
68.9
#3701–3750
142.2
#3751–3800
61.6
#3801–3850
115.2
#3851–3900
776.4
#3901–3950
19.1
#3951–4000
94.7
#4001–4050
51.7
#4051–4100
276.7
#4101–4150
30.7
#4151–4200
107.1
#4201–4250
112.9
#4251–4300
43.1
#4301–4350
60.8
#4351–4400
29.1
#4401–4450
53.3
#4451–4500
28.2
#4501–4550
56.9
#4551–4600
107.7
#4601–4650
54.2
#4651–4700
78.1
#4701–4750
96.5
#4751–4800
120.9
#4801–4850
183.5
#4851–4900
27.2
#4901–4950
184
#4951–5000
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
