Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
76.75%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
6.0%
Thua liên tiếp 599 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 779 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
20
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.4 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
62.3%
949 lần nổ liên hoàn
Chỉ 358 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
248.5
#1–50
60.2
#51–100
5.7
#101–150
36.9
#151–200
215.2
#201–250
662
#251–300
68.1
#301–350
151
#351–400
33.1
#401–450
20.7
#451–500
93.8
#501–550
21.6
#551–600
46.4
#601–650
79.1
#651–700
42.4
#701–750
65.9
#751–800
151.1
#801–850
56.2
#851–900
37.4
#901–950
72
#951–1000
80.5
#1001–1050
63.9
#1051–1100
52.4
#1101–1150
64.3
#1151–1200
64.5
#1201–1250
64
#1251–1300
38
#1301–1350
98.8
#1351–1400
17.1
#1401–1450
38
#1451–1500
14.7
#1501–1550
103.8
#1551–1600
91.5
#1601–1650
152.6
#1651–1700
14.2
#1701–1750
127.3
#1751–1800
222.7
#1801–1850
81.2
#1851–1900
49
#1901–1950
19.3
#1951–2000
191.4
#2001–2050
51.3
#2051–2100
87
#2101–2150
42.2
#2151–2200
48.7
#2201–2250
29.5
#2251–2300
63
#2301–2350
39.6
#2351–2400
125.9
#2401–2450
79.7
#2451–2500
54.5
#2501–2550
118.2
#2551–2600
153.5
#2601–2650
66.4
#2651–2700
93
#2701–2750
52.3
#2751–2800
34.6
#2801–2850
28.6
#2851–2900
13.6
#2901–2950
139.8
#2951–2995
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
