Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
82.58%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
7.0%
Thua liên tiếp 539 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 701 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
17
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.3 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
63.8%
831 lần nổ liên hoàn
Chỉ 301 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
81.7
#1–50
136.2
#51–100
231.7
#101–150
25.6
#151–200
48.9
#201–250
43.9
#251–300
59.7
#301–350
86.9
#351–400
46.3
#401–450
90.1
#451–500
11.6
#501–550
133
#551–600
320.7
#601–650
56.3
#651–700
137.2
#701–750
15.8
#751–800
59.7
#801–850
53.2
#851–900
42
#901–950
33.6
#951–1000
58.2
#1001–1050
60.9
#1051–1100
33.8
#1101–1150
229.7
#1151–1200
25
#1201–1250
135.2
#1251–1300
24.4
#1301–1350
95.4
#1351–1400
85.6
#1401–1450
93.8
#1451–1500
285.8
#1501–1550
16.8
#1551–1600
49.2
#1601–1650
65
#1651–1700
60.1
#1701–1750
33.1
#1751–1800
965.6
#1801–1850
26.9
#1851–1900
34.4
#1901–1950
14.2
#1951–2000
43
#2001–2050
45.3
#2051–2100
67.2
#2101–2150
42.3
#2151–2200
129.1
#2201–2250
78
#2251–2300
15.5
#2301–2350
79.3
#2351–2400
32.8
#2401–2450
21.3
#2451–2500
45.4
#2501–2550
57.3
#2551–2600
46.5
#2601–2650
1147.4
#2651–2700
141.5
#2701–2734
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
