Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
133.00%
Núi lửa phun trào
Sụt giảm vốn tối đa
1.3%
Thua liên tiếp 155 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro cao · Nên thủ vốn gấp 202 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
18
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 2.9 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
61.6%
778 lần nổ liên hoàn
Chỉ 299 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
35.9
#1–50
33.1
#51–100
36.3
#101–150
97.3
#151–200
1332
#201–250
162.8
#251–300
68.5
#301–350
118.3
#351–400
209.5
#401–450
237
#451–500
52.4
#501–550
32.8
#551–600
458.5
#601–650
132.2
#651–700
186.3
#701–750
78.5
#751–800
30.9
#801–850
37.3
#851–900
43.4
#901–950
131.3
#951–1000
35.8
#1001–1050
258.1
#1051–1100
175.9
#1101–1150
167.6
#1151–1200
59.2
#1201–1250
1001.6
#1251–1300
97.8
#1301–1350
87.6
#1351–1400
90.7
#1401–1450
1405
#1451–1500
44.2
#1501–1550
49.6
#1551–1600
81.6
#1601–1650
82.3
#1651–1700
61.4
#1701–1750
437.5
#1751–1800
80.4
#1801–1850
407.9
#1851–1900
475.8
#1901–1950
68.9
#1951–2000
199.3
#2001–2050
71.7
#2051–2100
22.4
#2101–2150
38.3
#2151–2200
25.3
#2201–2250
67.2
#2251–2300
66.8
#2301–2350
70.7
#2351–2400
74.8
#2401–2450
41.4
#2451–2500
183.2
#2501–2550
420.4
#2551–2591
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
