Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
75.23%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
1.1%
Thua liên tiếp 379 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 493 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
20
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.4 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
62.0%
677 lần nổ liên hoàn
Chỉ 257 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
50
#1–50
28.5
#51–100
67
#101–150
53.2
#151–200
76.5
#201–250
77.7
#251–300
102.8
#301–350
39.1
#351–400
36.4
#401–450
37.7
#451–500
289.8
#501–550
44.1
#551–600
24.2
#601–650
30.8
#651–700
52.6
#701–750
69.7
#751–800
122.8
#801–850
156.5
#851–900
89.9
#901–950
101.9
#951–1000
74.1
#1001–1050
37.4
#1051–1100
40.4
#1101–1150
23.2
#1151–1200
64.7
#1201–1250
315
#1251–1300
141.7
#1301–1350
95.3
#1351–1400
42.4
#1401–1450
197.7
#1451–1500
63.4
#1501–1550
114.5
#1551–1600
30
#1601–1650
38.8
#1651–1700
52.8
#1701–1750
12.8
#1751–1800
69.8
#1801–1850
95.7
#1851–1900
71.5
#1901–1950
124.2
#1951–2000
34.8
#2001–2050
166.1
#2051–2100
21.8
#2101–2150
202.5
#2151–2200
33.7
#2201–2250
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
