Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
140.56%
Núi lửa phun trào
Sụt giảm vốn tối đa
1.1%
Thua liên tiếp 269 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro cao · Nên thủ vốn gấp 350 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
23
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.2 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
61.8%
807 lần nổ liên hoàn
Chỉ 308 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
205.6
#1–50
34.9
#51–100
123.1
#101–150
23.1
#151–200
399.8
#201–250
404.7
#251–300
56.6
#301–350
41.9
#351–400
83.4
#401–450
51.4
#451–500
89.1
#501–550
93.2
#551–600
34.6
#601–650
40.6
#651–700
1266.3
#701–750
106
#751–800
22.2
#801–850
25.8
#851–900
86.1
#901–950
56.4
#951–1000
35.3
#1001–1050
22.4
#1051–1100
61.7
#1101–1150
35.1
#1151–1200
328.7
#1201–1250
63.1
#1251–1300
96.2
#1301–1350
58.8
#1351–1400
138.6
#1401–1450
46.2
#1451–1500
34.2
#1501–1550
29.7
#1551–1600
423.6
#1601–1650
176.3
#1651–1700
119.7
#1701–1750
24
#1751–1800
65.6
#1801–1850
85.1
#1851–1900
67.8
#1901–1950
33.6
#1951–2000
141
#2001–2050
81.6
#2051–2100
20.8
#2101–2150
30.7
#2151–2200
146.3
#2201–2250
68.8
#2251–2300
118.5
#2301–2350
21
#2351–2400
70
#2401–2450
645.4
#2451–2500
146.5
#2501–2550
1727.2
#2551–2600
2468.8
#2601–2650
180
#2651–2695
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
