Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
94.93%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
1.4%
Thua liên tiếp 441 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 573 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
16
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.1 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
63.3%
958 lần nổ liên hoàn
Chỉ 352 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
45
#1–50
77.4
#51–100
103.6
#101–150
61.3
#151–200
65.3
#201–250
242.4
#251–300
93.5
#301–350
160.8
#351–400
696
#401–450
305.4
#451–500
48
#501–550
65.2
#551–600
7.3
#601–650
66.6
#651–700
79.8
#701–750
126
#751–800
815
#801–850
73.3
#851–900
36.6
#901–950
470.7
#951–1000
10.8
#1001–1050
96.6
#1051–1100
127.7
#1101–1150
279.3
#1151–1200
157
#1201–1250
145.9
#1251–1300
47.6
#1301–1350
200.2
#1351–1400
47.2
#1401–1450
24.9
#1451–1500
19.6
#1501–1550
67.1
#1551–1600
71.7
#1601–1650
28.1
#1651–1700
44.6
#1701–1750
275
#1751–1800
70.3
#1801–1850
41.7
#1851–1900
58.6
#1901–1950
80
#1951–2000
32.4
#2001–2050
68.5
#2051–2100
213.9
#2101–2150
49.5
#2151–2200
34.2
#2201–2250
53.3
#2251–2300
64.4
#2301–2350
66.5
#2351–2400
72.1
#2401–2450
15.3
#2451–2500
131.6
#2501–2550
22.8
#2551–2600
93.9
#2601–2650
24.7
#2651–2700
36.8
#2701–2750
62.2
#2751–2800
41.6
#2801–2850
42.5
#2851–2900
67
#2901–2950
133.2
#2951–3000
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
