Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
86.96%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
6.7%
Thua liên tiếp 1979 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 2573 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
16
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.4 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
61.5%
1,860 lần nổ liên hoàn
Chỉ 717 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
166.5
#1–50
172.6
#51–100
60.7
#101–150
9.4
#151–200
94.1
#201–250
113.3
#251–300
74.5
#301–350
101.7
#351–400
23.9
#401–450
104
#451–500
55
#501–550
131.6
#551–600
107.1
#601–650
20.1
#651–700
44.4
#701–750
374.6
#751–800
179.1
#801–850
55.6
#851–900
69.6
#901–950
68.1
#951–1000
45.4
#1001–1050
478.4
#1051–1100
89.8
#1101–1150
212.8
#1151–1200
47
#1201–1250
55.6
#1251–1300
15.7
#1301–1350
29.2
#1351–1400
33.6
#1401–1450
40.4
#1451–1500
88
#1501–1550
107
#1551–1600
83.8
#1601–1650
81.5
#1651–1700
845.8
#1701–1750
77.5
#1751–1800
392.8
#1801–1850
72.9
#1851–1900
152.7
#1901–1950
108.1
#1951–2000
26.5
#2001–2050
114.4
#2051–2100
91.9
#2101–2150
31.9
#2151–2200
86.2
#2201–2250
17
#2251–2300
37.1
#2301–2350
239.1
#2351–2400
96.7
#2401–2450
22.6
#2451–2500
112.8
#2501–2550
65.2
#2551–2600
71.2
#2601–2650
38.1
#2651–2700
46
#2701–2750
255.4
#2751–2800
32.2
#2801–2850
56.4
#2851–2900
92.7
#2901–2950
22.2
#2951–3000
71.8
#3001–3050
23.2
#3051–3100
188.4
#3101–3150
103.1
#3151–3200
19.2
#3201–3250
71.2
#3251–3300
67.2
#3301–3350
63.8
#3351–3400
60.9
#3401–3450
89.6
#3451–3500
175
#3501–3550
100
#3551–3600
33.3
#3601–3650
34
#3651–3700
132.2
#3701–3750
84.6
#3751–3800
134.1
#3801–3850
116
#3851–3900
33.1
#3901–3950
102.9
#3951–4000
24.4
#4001–4050
81.3
#4051–4100
94.5
#4101–4150
24.7
#4151–4200
125.5
#4201–4250
34.2
#4251–4300
106.7
#4301–4350
44.9
#4351–4400
56.3
#4401–4450
75.7
#4451–4500
42.1
#4501–4550
45
#4551–4600
51
#4601–4650
58.2
#4651–4700
73.9
#4701–4750
52.3
#4751–4800
46.6
#4801–4850
375.5
#4851–4900
292.5
#4901–4950
134.4
#4951–5000
39.2
#5001–5050
58.3
#5051–5100
17.7
#5101–5150
59.5
#5151–5200
156.6
#5201–5250
25.9
#5251–5300
34.4
#5301–5350
39.3
#5351–5400
148.2
#5401–5450
64.4
#5451–5500
14.4
#5501–5550
91
#5551–5600
46.1
#5601–5650
93.4
#5651–5700
20.3
#5701–5750
21.9
#5751–5800
515
#5801–5850
41.7
#5851–5900
54.3
#5901–5950
35.5
#5951–6000
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
