Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
54.05%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
2.7%
Thua liên tiếp 146 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro trung bình · Nên thủ vốn gấp 200 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
12
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 2.4 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
100.0%
483 lần nổ liên hoàn
Chỉ 0 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
35.7
#1–50
59.5
#51–100
68.3
#101–150
72.7
#151–200
62.4
#201–250
51
#251–300
83.9
#301–350
62.4
#351–400
75.8
#401–450
30.4
#451–500
50.4
#501–550
53.1
#551–600
40.1
#601–650
59.6
#651–700
41.5
#701–750
53.1
#751–800
37.2
#801–850
35.1
#851–900
79.7
#901–950
52.1
#951–1000
44.1
#1001–1050
44.4
#1051–1100
73.5
#1101–1150
35.8
#1151–1200
49.8
#1201–1250
61.4
#1251–1300
47.2
#1301–1350
31.9
#1351–1400
65.5
#1401–1450
43.2
#1451–1500
49.1
#1501–1550
53.1
#1551–1600
65
#1601–1650
53.9
#1651–1700
60.1
#1701–1750
49.6
#1751–1800
57.3
#1801–1850
52.2
#1851–1900
65.6
#1901–1950
52.4
#1951–2000
57.6
#2001–2050
52.7
#2051–2100
57.3
#2101–2127
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
