Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
58.10%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
3.2%
Thua liên tiếp 186 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro cao · Nên thủ vốn gấp 242 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
14
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 2.3 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
100.0%
643 lần nổ liên hoàn
Chỉ 0 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
47.2
#1–50
58.3
#51–100
79.5
#101–150
67.2
#151–200
29.5
#201–250
57.4
#251–300
32.1
#301–350
56.6
#351–400
44.2
#401–450
76.5
#451–500
52
#501–550
58.7
#551–600
38.8
#601–650
45.5
#651–700
61
#701–750
100.1
#751–800
27.7
#801–850
86.4
#851–900
56.2
#901–950
38.4
#951–1000
59.2
#1001–1050
47.1
#1051–1100
57.6
#1101–1150
39.3
#1151–1200
54.9
#1201–1250
43.6
#1251–1300
53.9
#1301–1350
116.6
#1351–1400
94.2
#1401–1450
68.9
#1451–1500
49.6
#1501–1550
39.6
#1551–1600
31.9
#1601–1650
56.2
#1651–1700
36.4
#1701–1750
33.2
#1751–1800
92.3
#1801–1850
63.8
#1851–1900
45.3
#1901–1950
123.7
#1951–2000
48.8
#2001–2050
34.5
#2051–2100
42.8
#2101–2150
119.2
#2151–2200
47.1
#2201–2250
75.5
#2251–2300
55.8
#2301–2350
22.2
#2351–2400
63.6
#2401–2450
46.7
#2451–2500
110.7
#2501–2550
46.8
#2551–2600
74.4
#2601–2650
48.4
#2651–2700
60.4
#2701–2750
43.6
#2751–2800
65.8
#2801–2850
41.7
#2851–2888
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
