Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
53.64%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
2.5%
Thua liên tiếp 133 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro trung bình · Nên thủ vốn gấp 200 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
11
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 2.4 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
100.0%
523 lần nổ liên hoàn
Chỉ 0 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
72
#1–50
46.9
#51–100
86.8
#101–150
46.9
#151–200
33.5
#201–250
57.2
#251–300
31.1
#301–350
46.3
#351–400
45.7
#401–450
121.9
#451–500
46.8
#501–550
81.5
#551–600
53.3
#601–650
44.9
#651–700
38.8
#701–750
54.6
#751–800
38.5
#801–850
37.3
#851–900
26.9
#901–950
62.1
#951–1000
35.8
#1001–1050
74.4
#1051–1100
51
#1101–1150
42.9
#1151–1200
59.5
#1201–1250
80.7
#1251–1300
62.2
#1301–1350
80.1
#1351–1400
45.4
#1401–1450
30.9
#1451–1500
49.8
#1501–1550
46.8
#1551–1600
76.6
#1601–1650
62.8
#1651–1700
51.1
#1701–1750
46.6
#1751–1800
45.4
#1801–1850
47.1
#1851–1900
36.9
#1901–1950
42
#1951–2000
56.4
#2001–2050
39.3
#2051–2100
36.9
#2101–2150
48.1
#2151–2200
83.2
#2201–2250
38.4
#2251–2300
99.9
#2301–2350
44.7
#2351–2400
41
#2401–2445
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
