Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
56.02%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
4.3%
Thua liên tiếp 235 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro cao · Nên thủ vốn gấp 306 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
10
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 2.3 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
100.0%
614 lần nổ liên hoàn
Chỉ 0 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
72.8
#1–50
63.8
#51–100
53.6
#101–150
64.6
#151–200
98
#201–250
28.7
#251–300
74.6
#301–350
103.4
#351–400
52.1
#401–450
55.3
#451–500
32.2
#501–550
52.3
#551–600
86.3
#601–650
48
#651–700
37.8
#701–750
86.3
#751–800
40.5
#801–850
48.5
#851–900
63.4
#901–950
135.1
#951–1000
69.1
#1001–1050
28.4
#1051–1100
35.8
#1101–1150
28.6
#1151–1200
44.2
#1201–1250
38.8
#1251–1300
42.7
#1301–1350
93.5
#1351–1400
41.6
#1401–1450
28.7
#1451–1500
37.1
#1501–1550
42.1
#1551–1600
26.3
#1601–1650
34.6
#1651–1700
109.3
#1701–1750
42.3
#1751–1800
41.2
#1801–1850
104.4
#1851–1900
34.3
#1901–1950
78
#1951–2000
79.3
#2001–2050
74
#2051–2100
60.3
#2101–2150
38.1
#2151–2200
27.2
#2201–2250
36.5
#2251–2300
42.4
#2301–2350
60.3
#2351–2400
44.3
#2401–2450
44.7
#2451–2500
53.2
#2501–2550
58.9
#2551–2600
86.9
#2601–2650
38.9
#2651–2686
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
