Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
51.26%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
6.2%
Thua liên tiếp 334 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 434 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
13
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 2.4 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
100.0%
549 lần nổ liên hoàn
Chỉ 0 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
49.3
#1–50
77.8
#51–100
57.8
#101–150
58.4
#151–200
36.4
#201–250
76.3
#251–300
48.6
#301–350
66.7
#351–400
50
#401–450
31.8
#451–500
61
#501–550
46
#551–600
31.2
#601–650
57.8
#651–700
48.3
#701–750
47
#751–800
46.3
#801–850
52.9
#851–900
53.9
#901–950
38.6
#951–1000
48.3
#1001–1050
49.9
#1051–1100
43.2
#1101–1150
52.8
#1151–1200
49.6
#1201–1250
67.9
#1251–1300
55.6
#1301–1350
39.8
#1351–1400
78.1
#1401–1450
37.2
#1451–1500
26.8
#1501–1550
71.4
#1551–1600
46.5
#1601–1650
37.6
#1651–1700
47.9
#1701–1750
46.4
#1751–1800
33.9
#1801–1850
37.4
#1851–1900
47.2
#1901–1950
54.8
#1951–2000
39.3
#2001–2050
35.4
#2051–2100
44.3
#2101–2150
55.8
#2151–2200
83.1
#2201–2250
43.1
#2251–2300
88.8
#2301–2350
54.3
#2351–2400
53.8
#2401–2450
66.1
#2451–2488
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
