Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
52.81%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
3.0%
Thua liên tiếp 139 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro trung bình · Nên thủ vốn gấp 200 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
10
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 2.3 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
100.0%
571 lần nổ liên hoàn
Chỉ 0 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
39.4
#1–50
63.8
#51–100
52.2
#101–150
41.9
#151–200
55.7
#201–250
56.3
#251–300
60.8
#301–350
55.9
#351–400
36.3
#401–450
58.8
#451–500
50.7
#501–550
71
#551–600
81.3
#601–650
64.2
#651–700
33.6
#701–750
38.3
#751–800
42.7
#801–850
45.6
#851–900
37.4
#901–950
78.1
#951–1000
40.1
#1001–1050
44.1
#1051–1100
50.3
#1101–1150
58.5
#1151–1200
41.8
#1201–1250
35.4
#1251–1300
66.1
#1301–1350
88
#1351–1400
35.5
#1401–1450
57.5
#1451–1500
51.2
#1501–1550
45.9
#1551–1600
56.6
#1601–1650
64.9
#1651–1700
59.6
#1701–1750
55.2
#1751–1800
62.4
#1801–1850
100.8
#1851–1900
35.5
#1901–1950
98.2
#1951–2000
71.7
#2001–2050
37.4
#2051–2100
53.1
#2101–2150
33.5
#2151–2200
44.1
#2201–2250
36.8
#2251–2300
46
#2301–2350
20
#2351–2400
38.8
#2401–2450
60.7
#2451–2500
36.4
#2501–2550
50.1
#2551–2589
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
