Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
95.43%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
0.4%
Thua liên tiếp 287 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro cao · Nên thủ vốn gấp 373 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
26
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.3 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
59.8%
747 lần nổ liên hoàn
Chỉ 300 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
78.6
#1–50
333.9
#51–100
43.1
#101–150
152.8
#151–200
194.7
#201–250
1162.5
#251–300
70.3
#301–350
167.8
#351–400
117.3
#401–450
70.9
#451–500
28.4
#501–550
9.9
#551–600
32.4
#601–650
60.5
#651–700
16.9
#701–750
38.2
#751–800
53.1
#801–850
83
#851–900
67.4
#901–950
115.8
#951–1000
28.4
#1001–1050
110.7
#1051–1100
66.8
#1101–1150
166
#1151–1200
147.8
#1201–1250
72.4
#1251–1300
21
#1301–1350
165
#1351–1400
27
#1401–1450
166.1
#1451–1500
147.5
#1501–1550
47.6
#1551–1600
97.6
#1601–1650
129.1
#1651–1700
167.2
#1701–1750
119.4
#1751–1800
22.3
#1801–1850
49.1
#1851–1900
73.5
#1901–1950
125.3
#1951–2000
74
#2001–2050
66.8
#2051–2100
180.3
#2101–2150
52.4
#2151–2200
42.1
#2201–2250
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
