Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
75.46%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
6.2%
Thua liên tiếp 338 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 439 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
19
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.2 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
93.8%
550 lần nổ liên hoàn
Chỉ 34 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
23.4
#1–50
31.8
#51–100
68.5
#101–150
154.1
#151–200
112.8
#201–250
20.1
#251–300
82.3
#301–350
21.4
#351–400
32.8
#401–450
80.3
#451–500
73.6
#501–550
123.6
#551–600
35.1
#601–650
66.9
#651–700
32
#701–750
114.1
#751–800
42.8
#801–850
99.2
#851–900
129.4
#901–950
18.2
#951–1000
31.5
#1001–1050
61.2
#1051–1100
21.5
#1101–1150
18
#1151–1200
106.8
#1201–1250
137.8
#1251–1300
38.5
#1301–1350
28.9
#1351–1400
27.5
#1401–1450
48.5
#1451–1500
56.2
#1501–1550
49.9
#1551–1600
33.5
#1601–1650
166.3
#1651–1700
28.6
#1701–1750
34.3
#1751–1800
46.7
#1801–1850
27.9
#1851–1900
35.4
#1901–1950
33.2
#1951–2000
66
#2001–2050
116.4
#2051–2100
411.5
#2101–2150
148.9
#2151–2200
148.3
#2201–2250
164
#2251–2300
39.9
#2301–2350
85.6
#2351–2400
54.3
#2401–2450
63.1
#2451–2500
21.8
#2501–2550
44.4
#2551–2600
368.4
#2601–2650
23.7
#2651–2700
42
#2701–2750
45.4
#2751–2800
25.2
#2801–2841
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
