Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
51.90%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
15.2%
Thua liên tiếp 678 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 881 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
19
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.2 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
93.0%
441 lần nổ liên hoàn
Chỉ 31 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
95
#1–50
50.4
#51–100
25.9
#101–150
52.1
#151–200
114.5
#201–250
40.4
#251–300
59
#301–350
24.1
#351–400
32.9
#401–450
26.1
#451–500
24.6
#501–550
37.5
#551–600
23.7
#601–650
16.5
#651–700
155.9
#701–750
21.4
#751–800
24.7
#801–850
30.6
#851–900
34.5
#901–950
22.7
#951–1000
132.8
#1001–1050
39.1
#1051–1100
21.2
#1101–1150
68.1
#1151–1200
40.1
#1201–1250
21.2
#1251–1300
177.4
#1301–1350
41.2
#1351–1400
33.2
#1401–1450
46
#1451–1500
18.4
#1501–1550
37.1
#1551–1600
29.3
#1601–1650
43.9
#1651–1700
22.6
#1701–1750
24.1
#1751–1800
67.9
#1801–1850
31.6
#1851–1900
40.6
#1901–1950
35.8
#1951–2000
55
#2001–2050
31.8
#2051–2100
97.1
#2101–2150
46.7
#2151–2200
33.6
#2201–2250
304.7
#2251–2291
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
