Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
71.66%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
17.2%
Thua liên tiếp 363 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 472 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
21
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.5 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
94.0%
496 lần nổ liên hoàn
Chỉ 30 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
95.8
#1–50
31.3
#51–100
235.5
#101–150
16
#151–200
26.5
#201–250
24
#251–300
82.9
#301–350
39.5
#351–400
374.2
#401–450
79.6
#451–500
77.8
#501–550
39
#551–600
60.2
#601–650
51.2
#651–700
114.5
#701–750
147
#751–800
50.9
#801–850
90.7
#851–900
20.3
#901–950
41.5
#951–1000
89.7
#1001–1050
36.4
#1051–1100
59.5
#1101–1150
39.1
#1151–1200
275
#1201–1250
118.3
#1251–1300
117.6
#1301–1350
44
#1351–1400
50.9
#1401–1450
106.7
#1451–1500
59.8
#1501–1550
63.3
#1551–1600
31
#1601–1650
18.3
#1651–1700
26.1
#1701–1750
21.3
#1751–1800
24.9
#1801–1850
24.4
#1851–1900
10.4
#1901–1950
44
#1951–2000
23.7
#2001–2050
35.9
#2051–2100
29.2
#2101–2150
5
#2151–2200
477.6
#2201–2250
18.7
#2251–2300
73.2
#2301–2350
21.8
#2351–2400
34.9
#2401–2450
60.2
#2451–2500
29.6
#2501–2550
18.6
#2551–2600
24.2
#2601–2650
24.4
#2651–2700
19.9
#2701–2750
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
