Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
131.93%
Núi lửa phun trào
Sụt giảm vốn tối đa
7.5%
Thua liên tiếp 136 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro trung bình · Nên thủ vốn gấp 200 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
27
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.4 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
91.9%
406 lần nổ liên hoàn
Chỉ 33 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
276.5
#1–50
70.6
#51–100
43.4
#101–150
40
#151–200
40.1
#201–250
76.4
#251–300
28.3
#301–350
21
#351–400
202.3
#401–450
40.7
#451–500
46
#501–550
66.2
#551–600
104.5
#601–650
605.3
#651–700
63.9
#701–750
117.5
#751–800
54.4
#801–850
45.3
#851–900
212.4
#901–950
618
#951–1000
605.9
#1001–1050
21.4
#1051–1100
63.8
#1101–1150
75.2
#1151–1200
76.9
#1201–1250
118
#1251–1300
112.7
#1301–1350
31.6
#1351–1400
18.8
#1401–1450
43.8
#1451–1500
150.3
#1501–1550
36.3
#1551–1600
32.6
#1601–1650
247.9
#1651–1700
29.4
#1701–1750
9.6
#1751–1800
9.9
#1801–1850
41.7
#1851–1900
113.9
#1901–1950
248.1
#1951–2000
23
#2001–2050
43.1
#2051–2100
40.1
#2101–2150
91.4
#2151–2200
36
#2201–2250
546.9
#2251–2300
405.1
#2301–2350
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
