Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
80.62%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
28.8%
Thua liên tiếp 484 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 629 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
16
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.2 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
94.4%
554 lần nổ liên hoàn
Chỉ 31 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
23.8
#1–50
90
#51–100
961.4
#101–150
48.8
#151–200
79.9
#201–250
22.3
#251–300
49.1
#301–350
57.2
#351–400
552.8
#401–450
29.6
#451–500
114.5
#501–550
37.3
#551–600
36.1
#601–650
18.2
#651–700
138.6
#701–750
74.5
#751–800
25.5
#801–850
43.7
#851–900
35.1
#901–950
222.4
#951–1000
40.9
#1001–1050
160.5
#1051–1100
53.7
#1101–1150
24.1
#1151–1200
24.5
#1201–1250
66.2
#1251–1300
27.2
#1301–1350
41.5
#1351–1400
66.4
#1401–1450
46.9
#1451–1500
44.2
#1501–1550
100.3
#1551–1600
44.8
#1601–1650
19.2
#1651–1700
57.5
#1701–1750
39.3
#1751–1800
150.1
#1801–1850
14.1
#1851–1900
32.7
#1901–1950
28.7
#1951–2000
47.6
#2001–2050
23
#2051–2100
33.1
#2101–2150
106.3
#2151–2200
45.9
#2201–2250
17.6
#2251–2300
30.9
#2301–2350
19
#2351–2400
86.4
#2401–2450
41.2
#2451–2500
18.6
#2501–2550
73.6
#2551–2600
24.8
#2601–2650
13
#2651–2700
17.7
#2701–2750
74.3
#2751–2800
140.9
#2801–2850
42.3
#2851–2900
25.1
#2901–2943
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
