Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
72.60%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
21.6%
Thua liên tiếp 422 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 549 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
20
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.4 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
94.3%
947 lần nổ liên hoàn
Chỉ 54 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
41.3
#1–50
78.3
#51–100
35.3
#101–150
154.5
#151–200
20.8
#201–250
73.4
#251–300
36.4
#301–350
21
#351–400
27.2
#401–450
14.1
#451–500
27
#501–550
31.1
#551–600
23.8
#601–650
405.2
#651–700
60.3
#701–750
53.5
#751–800
24.1
#801–850
45.7
#851–900
39.1
#901–950
15.2
#951–1000
42.9
#1001–1050
30.6
#1051–1100
37.6
#1101–1150
27.6
#1151–1200
153.7
#1201–1250
22.3
#1251–1300
130.3
#1301–1350
28.8
#1351–1400
42.4
#1401–1450
40.4
#1451–1500
24.6
#1501–1550
33
#1551–1600
137
#1601–1650
40.5
#1651–1700
45.2
#1701–1750
80.5
#1751–1800
24.5
#1801–1850
58
#1851–1900
16.8
#1901–1950
21
#1951–2000
96.5
#2001–2050
147.6
#2051–2100
49.3
#2101–2150
47.7
#2151–2200
109.8
#2201–2250
27
#2251–2300
182.2
#2301–2350
41.1
#2351–2400
22
#2401–2450
21.1
#2451–2500
37.8
#2501–2550
21.3
#2551–2600
368.4
#2601–2650
39.7
#2651–2700
37.2
#2701–2750
47.4
#2751–2800
31.9
#2801–2850
20.5
#2851–2900
184
#2901–2950
65.5
#2951–3000
222.1
#3001–3050
58.9
#3051–3100
37.2
#3101–3150
28.5
#3151–3200
55.8
#3201–3250
61.4
#3251–3300
26.3
#3301–3350
37.2
#3351–3400
26.4
#3401–3450
16
#3451–3500
247.5
#3501–3550
43.5
#3551–3600
67.2
#3601–3650
31.7
#3651–3700
115
#3701–3750
199.9
#3751–3800
31.7
#3801–3850
127.1
#3851–3900
217.2
#3901–3950
266.2
#3951–4000
15.8
#4001–4050
78.8
#4051–4100
43.8
#4101–4150
20.4
#4151–4200
36.3
#4201–4250
359.9
#4251–4300
40
#4301–4350
28.7
#4351–4400
26.5
#4401–4450
56.7
#4451–4500
55.6
#4501–4550
26.9
#4551–4600
37.6
#4601–4650
37
#4651–4700
25.9
#4701–4750
103.2
#4751–4800
28.6
#4801–4850
33.9
#4851–4900
27.1
#4901–4950
271.8
#4951–5000
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
