Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
109.40%
Mực nước khá
Sụt giảm vốn tối đa
0.2%
Thua liên tiếp 156 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro cao · Nên thủ vốn gấp 203 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
20
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.6 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
63.5%
787 lần nổ liên hoàn
Chỉ 287 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
17.4
#1–50
44.3
#51–100
53.5
#101–150
70
#151–200
188.1
#201–250
42.1
#251–300
29.1
#301–350
151.7
#351–400
160.6
#401–450
51.7
#451–500
40
#501–550
68.1
#551–600
387.5
#601–650
147.5
#651–700
40.2
#701–750
17
#751–800
102.1
#801–850
52.7
#851–900
51.9
#901–950
24.6
#951–1000
157.7
#1001–1050
26
#1051–1100
806
#1101–1150
868.9
#1151–1200
53.8
#1201–1250
70.3
#1251–1300
16.9
#1301–1350
173.8
#1351–1400
74.4
#1401–1450
7.3
#1451–1500
75.1
#1501–1550
57.6
#1551–1600
171.6
#1601–1650
226.8
#1651–1700
35.6
#1701–1750
91.3
#1751–1800
1679.6
#1801–1850
52.9
#1851–1900
35.4
#1901–1950
46.8
#1951–2000
52.4
#2001–2050
49.5
#2051–2100
256.3
#2101–2150
53.8
#2151–2200
203.3
#2201–2250
49.9
#2251–2300
55.7
#2301–2350
119.5
#2351–2400
16.9
#2401–2450
77.4
#2451–2500
19.6
#2501–2550
119.5
#2551–2600
79.7
#2601–2650
117.8
#2651–2700
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
