Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
74.00%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
0.7%
Thua liên tiếp 435 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 566 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
21
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.7 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
67.5%
640 lần nổ liên hoàn
Chỉ 208 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
61.4
#1–50
47.2
#51–100
38.1
#101–150
52.4
#151–200
18.9
#201–250
147.6
#251–300
102.7
#301–350
79.7
#351–400
65.2
#401–450
606.7
#451–500
22.1
#501–550
48.2
#551–600
155.6
#601–650
15.1
#651–700
22.1
#701–750
142.5
#751–800
300.8
#801–850
37.6
#851–900
53.8
#901–950
34.2
#951–1000
49.1
#1001–1050
49.3
#1051–1100
23.3
#1101–1150
102.1
#1151–1200
61.3
#1201–1250
25
#1251–1300
36.9
#1301–1350
18.2
#1351–1400
63.6
#1401–1450
26.4
#1451–1500
97.6
#1501–1550
48.7
#1551–1600
15.3
#1601–1650
88.2
#1651–1700
160.6
#1701–1750
230.2
#1751–1800
17.2
#1801–1850
50.9
#1851–1900
40
#1901–1950
29.1
#1951–2000
61.5
#2001–2050
118.5
#2051–2100
53.9
#2101–2150
101.8
#2151–2200
101.5
#2201–2250
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
