Slot+Lab DATA-DRIVEN CASINO ANALYSIS 18+
Gates of Olympus

Gates of Olympus · Pragmatic Play

Session #10

2026-05-24 14:13 → 21:43 |7h 29m |3,002 lượt quay
Kết quả phiên này
84.95%
Cược 11,236.80 → thắng 9,545.28 VND · 3,002 lượt quay.

Bốn chỉ số cốt lõi

RTP thực đo
84.95%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
20.7%
Thua liên tiếp 556 lần cược
Chuỗi quay trắng dài nhất
35
Khoảng quay trắng TB 3.6 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
100.0%
Chỉ 0 lần thực sự nhả thưởng

Biểu đồ dữ liệu

📈 RTP tích luỹ hội tụ

Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.

📊 Phân bố bội số

Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.

🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt

Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».

42.2 #1–50
85 #51–100
59.7 #101–150
29.9 #151–200
32 #201–250
24.8 #251–300
33.5 #301–350
46.6 #351–400
74.2 #401–450
32 #451–500
46.8 #501–550
27.3 #551–600
25 #601–650
39.3 #651–700
29.4 #701–750
69.3 #751–800
54.3 #801–850
29.1 #851–900
48.9 #901–950
36.4 #951–1000
38.7 #1001–1050
114.7 #1051–1100
47.4 #1101–1150
28.7 #1151–1200
109.9 #1201–1250
45.9 #1251–1300
527.1 #1301–1350
82 #1351–1400
50 #1401–1450
16.8 #1451–1500
44.5 #1501–1550
42 #1551–1600
69.2 #1601–1650
433.4 #1651–1700
49.7 #1701–1750
46.9 #1751–1800
264 #1801–1850
43 #1851–1900
31.1 #1901–1950
59.6 #1951–2000
79.2 #2001–2050
40.8 #2051–2100
65.4 #2101–2150
3034 #2151–2200
58.7 #2201–2250
36 #2251–2300
74.1 #2301–2350
97.6 #2351–2400
66.2 #2401–2450
84.8 #2451–2500
134.6 #2501–2550
22.3 #2551–2600
38.3 #2601–2650
44.5 #2651–2700
28.7 #2701–2750
73.3 #2751–2800
145.6 #2801–2850
73.2 #2851–2900
135.1 #2901–2950
50.7 #2951–3000
<50% Băng giá 50–80% Hơi lạnh 80–110% Cân bằng 110–150% Hơi nóng >150% Sôi sục

Nhật ký lượt quay(3,002)

#Thời gianbetwin Bội sốSố dưtypeẢnh chụp
1902 18:48:44 0.00 10,895.06 Nổ liên hoàn
1903 18:48:49 4.80 +2.40 0.50x 10,892.66
1904 18:48:51 4.80 +4.80 1.00x 10,892.66
1905 18:48:55 0.00 10,892.66 Nổ liên hoàn
1906 18:48:58 4.80 +3.60 0.75x 10,891.46
1907 18:49:03 4.80 10,886.66
1908 18:49:04 4.80 +4.80 1.00x 10,886.66
1909 18:49:08 4.80 +4.80 1.00x 10,886.66
1910 18:49:10 4.80 +4.80 1.00x 10,886.66
1911 18:49:12 0.00 10,886.66 Nổ liên hoàn
1912 18:49:17 4.80 +12.24 2.55x 10,894.10
1913 18:49:22 4.80 10,889.30
1914 18:49:26 4.80 10,884.50
1915 18:49:31 4.80 10,879.70
1916 18:49:36 4.80 10,874.90
1917 18:49:41 4.80 10,870.10
1918 18:49:43 4.80 +4.80 1.00x 10,870.10
1919 18:49:46 4.80 +4.80 1.00x 10,870.10
1920 18:49:48 0.00 10,870.10 Nổ liên hoàn
1921 18:49:53 4.80 +12.72 2.65x 10,878.02
1922 18:49:58 4.80 10,873.22
1923 18:50:03 4.80 10,868.42
1924 18:50:04 0.00 10,868.42 Nổ liên hoàn
1925 18:50:10 4.80 +1.20 0.25x 10,864.82
1926 18:50:14 4.80 10,860.02
1927 18:50:19 4.80 10,855.22
1928 18:50:24 4.80 10,850.42
1929 18:50:28 4.80 10,845.62
1930 18:50:29 4.80 +4.80 1.00x 10,845.62
1931 18:50:33 0.00 10,845.62 Nổ liên hoàn
1932 18:50:36 4.80 +8.40 1.75x 10,849.22
1933 18:50:37 0.00 10,849.22 Nổ liên hoàn
1934 18:50:43 4.80 +2.40 0.50x 10,846.82
1935 18:50:48 4.80 10,842.02
1936 18:50:53 4.80 10,837.22
1937 18:50:54 0.00 10,837.22 Nổ liên hoàn
1938 18:50:59 4.80 +3.84 0.80x 10,836.26
1939 18:51:01 4.80 +4.80 1.00x 10,836.26
1940 18:51:04 0.00 10,836.26 Nổ liên hoàn
1941 18:51:08 4.80 +6.24 1.30x 10,837.70
1942 18:51:12 4.80 10,832.90
1943 18:51:17 4.80 10,828.10
1944 18:51:22 4.80 10,823.30
1945 18:51:27 4.80 10,818.50
1946 18:51:31 4.80 10,813.70
1947 18:51:36 4.80 10,808.90
1948 18:51:41 4.80 10,804.10
1949 18:51:46 4.80 10,799.30
1950 18:51:51 4.80 10,794.50
1951 18:51:53 4.80 +4.80 1.00x 10,794.50