Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
67.14%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
20.7%
Thua liên tiếp 556 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 723 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
24
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.5 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
96.4%
584 lần nổ liên hoàn
Chỉ 21 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
25
#1–50
66
#51–100
43.3
#101–150
23
#151–200
22.1
#201–250
15.6
#251–300
23
#301–350
26.6
#351–400
51.3
#401–450
17.6
#451–500
37.4
#501–550
20
#551–600
14.5
#601–650
21.7
#651–700
26.4
#701–750
49.5
#751–800
44.3
#801–850
20.4
#851–900
27.6
#901–950
24.5
#951–1000
46.1
#1001–1050
49.3
#1051–1100
30
#1101–1150
23.2
#1151–1200
97.6
#1201–1250
27
#1251–1300
502.2
#1301–1350
52.6
#1351–1400
27.9
#1401–1450
17.2
#1451–1500
26.2
#1501–1550
37.9
#1551–1600
44.2
#1601–1650
419.6
#1651–1700
29.2
#1701–1750
36.8
#1751–1800
142.4
#1801–1850
30.5
#1851–1900
20.1
#1901–1950
35.9
#1951–2000
66.7
#2001–2050
31.3
#2051–2100
46.4
#2101–2150
657.4
#2151–2200
41.8
#2201–2250
21.3
#2251–2300
55.1
#2301–2350
68.8
#2351–2400
44.8
#2401–2450
70
#2451–2500
88.1
#2501–2550
14.6
#2551–2600
26.8
#2601–2650
36.2
#2651–2700
26.1
#2701–2750
47
#2751–2800
134
#2801–2850
50.9
#2851–2900
102.6
#2901–2950
43.9
#2951–3000
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
