Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
51.62%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
4.1%
Thua liên tiếp 235 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro cao · Nên thủ vốn gấp 306 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
10
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 2.4 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
100.0%
522 lần nổ liên hoàn
Chỉ 0 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
51
#1–50
60.9
#51–100
44.5
#101–150
39.1
#151–200
59.3
#201–250
44.1
#251–300
59.9
#301–350
38.5
#351–400
44.9
#401–450
33.4
#451–500
50.9
#501–550
37.6
#551–600
48
#601–650
53.6
#651–700
81.1
#701–750
41.9
#751–800
92.6
#801–850
81.4
#851–900
32.3
#901–950
62
#951–1000
52.7
#1001–1050
58
#1051–1100
52
#1101–1150
53.7
#1151–1200
29.2
#1201–1250
68.9
#1251–1300
47.1
#1301–1350
42.9
#1351–1400
28.3
#1401–1450
46.4
#1451–1500
58.7
#1501–1550
89.5
#1551–1600
42.8
#1601–1650
46.5
#1651–1700
38.8
#1701–1750
56.4
#1751–1800
35.4
#1801–1850
60.5
#1851–1900
54.7
#1901–1950
53.5
#1951–2000
34.5
#2001–2050
35.4
#2051–2100
42.7
#2101–2150
61.8
#2151–2200
61.4
#2201–2250
62.6
#2251–2300
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
