Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
50.43%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
5.3%
Thua liên tiếp 316 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 411 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
14
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 2.3 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
100.0%
627 lần nổ liên hoàn
Chỉ 0 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
92.8
#1–50
43.3
#51–100
59.2
#101–150
48.1
#151–200
40.4
#201–250
25
#251–300
68.2
#301–350
51.7
#351–400
46.1
#401–450
66.2
#451–500
36.9
#501–550
55.7
#551–600
48.5
#601–650
75.5
#651–700
33
#701–750
48.5
#751–800
53.2
#801–850
67.5
#851–900
40.1
#901–950
26.1
#951–1000
33.1
#1001–1050
44.7
#1051–1100
66.8
#1101–1150
36.7
#1151–1200
73.5
#1201–1250
70.7
#1251–1300
54.6
#1301–1350
28.4
#1351–1400
78.1
#1401–1450
61
#1451–1500
50.9
#1501–1550
31.5
#1551–1600
56.9
#1601–1650
77.1
#1651–1700
79.9
#1701–1750
35.6
#1751–1800
29.6
#1801–1850
36.6
#1851–1900
44.4
#1901–1950
69.5
#1951–2000
88.3
#2001–2050
57.2
#2051–2100
74.7
#2101–2150
30.6
#2151–2200
53
#2201–2250
43.4
#2251–2300
63.6
#2301–2350
47.5
#2351–2400
30.8
#2401–2450
39
#2451–2500
36.4
#2501–2550
49.4
#2551–2600
33.3
#2601–2650
21.7
#2651–2700
26.6
#2701–2750
55.9
#2751–2800
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
