Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
76.34%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
0.6%
Thua liên tiếp 405 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 527 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
17
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.3 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
62.6%
781 lần nổ liên hoàn
Chỉ 292 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
68.5
#1–50
69.7
#51–100
38.6
#101–150
69
#151–200
47.3
#201–250
91.7
#251–300
64.6
#301–350
50.8
#351–400
50
#401–450
38.9
#451–500
21.4
#501–550
37.4
#551–600
51.3
#601–650
61.6
#651–700
60.7
#701–750
43.1
#751–800
187.7
#801–850
74.1
#851–900
87.7
#901–950
76.3
#951–1000
35.7
#1001–1050
135.7
#1051–1100
62.4
#1101–1150
45.1
#1151–1200
146.9
#1201–1250
67.2
#1251–1300
71.1
#1301–1350
51.1
#1351–1400
43.2
#1401–1450
172.1
#1451–1500
163.1
#1501–1550
215.9
#1551–1600
541.4
#1601–1650
86.6
#1651–1700
96.8
#1701–1750
136.6
#1751–1800
85.4
#1801–1850
63.8
#1851–1900
40
#1901–1950
14.7
#1951–2000
96.5
#2001–2050
158.2
#2051–2100
47
#2101–2150
19.1
#2151–2200
13.1
#2201–2250
83.3
#2251–2300
217.6
#2301–2350
13.8
#2351–2400
44.9
#2401–2450
59.1
#2451–2500
196.4
#2501–2550
30.4
#2551–2600
46.3
#2601–2628
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
