Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
97.91%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
0.6%
Thua liên tiếp 435 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 566 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
17
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.3 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
61.0%
856 lần nổ liên hoàn
Chỉ 334 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
239.4
#1–50
68.4
#51–100
24.9
#101–150
161.3
#151–200
161
#201–250
820.8
#251–300
173.4
#301–350
27.1
#351–400
64.5
#401–450
90.6
#451–500
65.6
#501–550
70.3
#551–600
46.7
#601–650
270.3
#651–700
768.6
#701–750
163
#751–800
229
#801–850
54.4
#851–900
242.8
#901–950
169.4
#951–1000
50.5
#1001–1050
31.3
#1051–1100
33.1
#1101–1150
173.2
#1151–1200
25
#1201–1250
65.9
#1251–1300
62
#1301–1350
126
#1351–1400
124
#1401–1450
86.5
#1451–1500
1298.5
#1501–1550
18.1
#1551–1600
79.1
#1601–1650
12.4
#1651–1700
17.7
#1701–1750
44.8
#1751–1800
64.4
#1801–1850
49.7
#1851–1900
87.9
#1901–1950
24.1
#1951–2000
59.7
#2001–2050
55.3
#2051–2100
197.6
#2101–2150
63.3
#2151–2200
17
#2201–2250
113.8
#2251–2300
37.7
#2301–2350
24.3
#2351–2400
25
#2401–2450
61.9
#2451–2500
39.4
#2501–2550
104.6
#2551–2600
82.2
#2601–2650
17.2
#2651–2700
28.4
#2701–2750
54.3
#2751–2800
38.3
#2801–2850
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
