Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
83.28%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
1.5%
Thua liên tiếp 340 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 442 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
20
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.4 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
64.1%
799 lần nổ liên hoàn
Chỉ 287 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
105.3
#1–50
55.6
#51–100
99.2
#101–150
90.2
#151–200
71.2
#201–250
58
#251–300
24.5
#301–350
112.6
#351–400
99.1
#401–450
70.6
#451–500
41.3
#501–550
52.2
#551–600
47.2
#601–650
1210.5
#651–700
59.6
#701–750
45
#751–800
8.4
#801–850
199
#851–900
31.2
#901–950
50.4
#951–1000
134.2
#1001–1050
95.5
#1051–1100
73.2
#1101–1150
100
#1151–1200
26.9
#1201–1250
28.4
#1251–1300
16.2
#1301–1350
72.3
#1351–1400
19.1
#1401–1450
9
#1451–1500
143.5
#1501–1550
134.2
#1551–1600
47
#1601–1650
3532.5
#1651–1700
55.4
#1701–1750
39.1
#1751–1800
159.3
#1801–1850
39.5
#1851–1900
6.3
#1901–1950
60.3
#1951–2000
189.6
#2001–2050
17
#2051–2100
225.9
#2101–2150
44.1
#2151–2200
202.7
#2201–2250
50
#2251–2300
107.8
#2301–2350
90.4
#2351–2400
66.5
#2401–2450
91
#2451–2500
71.2
#2501–2550
19.9
#2551–2600
22.9
#2601–2650
81.9
#2651–2700
50.7
#2701–2750
41.7
#2751–2800
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
