Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
93.65%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
0.9%
Thua liên tiếp 224 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro cao · Nên thủ vốn gấp 291 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
19
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.1 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
61.2%
701 lần nổ liên hoàn
Chỉ 272 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
204.2
#1–50
30
#51–100
102.4
#101–150
89.5
#151–200
189.8
#201–250
96.2
#251–300
22
#301–350
90
#351–400
16.7
#401–450
73.1
#451–500
60.8
#501–550
219.1
#551–600
7.6
#601–650
146.6
#651–700
24.1
#701–750
213
#751–800
366.4
#801–850
50.4
#851–900
46
#901–950
46.5
#951–1000
58
#1001–1050
53.5
#1051–1100
77.3
#1101–1150
1619.1
#1151–1200
161.3
#1201–1250
58.4
#1251–1300
95.4
#1301–1350
27.4
#1351–1400
182.4
#1401–1450
23.5
#1451–1500
47.6
#1501–1550
49.7
#1551–1600
40.3
#1601–1650
88.2
#1651–1700
43.6
#1701–1750
69.9
#1751–1800
19
#1801–1850
115.2
#1851–1900
41.5
#1901–1950
166.5
#1951–2000
102.3
#2001–2050
76.2
#2051–2100
21
#2101–2150
84.8
#2151–2200
45.5
#2201–2230
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
