Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
121.13%
Núi lửa phun trào
Sụt giảm vốn tối đa
0.6%
Thua liên tiếp 128 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro trung bình · Nên thủ vốn gấp 200 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
28
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.2 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
58.3%
866 lần nổ liên hoàn
Chỉ 361 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
72.8
#1–50
218.5
#51–100
63
#101–150
45.2
#151–200
137.1
#201–250
104.5
#251–300
262.2
#301–350
123.6
#351–400
91
#401–450
591.5
#451–500
27.1
#501–550
32.7
#551–600
122.5
#601–650
60.9
#651–700
61.2
#701–750
29.4
#751–800
31.6
#801–850
198.2
#851–900
727.9
#901–950
38.8
#951–1000
985.6
#1001–1050
74.1
#1051–1100
48.6
#1101–1150
7.1
#1151–1200
58.1
#1201–1250
1702.5
#1251–1300
134.6
#1301–1350
176.8
#1351–1400
57.9
#1401–1450
55.7
#1451–1500
54.4
#1501–1550
263.8
#1551–1600
63.6
#1601–1650
365.8
#1651–1700
84.6
#1701–1750
140
#1751–1800
61.6
#1801–1850
165.3
#1851–1900
19.5
#1901–1950
57.7
#1951–2000
121.6
#2001–2050
85.2
#2051–2100
83.1
#2101–2150
83.1
#2151–2200
31.2
#2201–2250
182
#2251–2300
82
#2301–2350
63.9
#2351–2400
22.7
#2401–2450
248.7
#2451–2500
71.8
#2501–2550
278.1
#2551–2600
107.5
#2601–2650
88.3
#2651–2700
75.3
#2701–2750
54
#2751–2794
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
