Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
123.89%
Núi lửa phun trào
Sụt giảm vốn tối đa
0.4%
Thua liên tiếp 110 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro trung bình · Nên thủ vốn gấp 200 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
18
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.2 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
59.9%
748 lần nổ liên hoàn
Chỉ 300 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
53.5
#1–50
11.5
#51–100
43.1
#101–150
93.3
#151–200
14.3
#201–250
350.2
#251–300
83.4
#301–350
184.6
#351–400
480
#401–450
26.5
#451–500
124.4
#501–550
26.2
#551–600
239.8
#601–650
55.3
#651–700
43.4
#701–750
120.6
#751–800
115.3
#801–850
162.1
#851–900
1391.6
#901–950
47.8
#951–1000
101.5
#1001–1050
21.4
#1051–1100
85.5
#1101–1150
302.1
#1151–1200
392.6
#1201–1250
144.7
#1251–1300
402.1
#1301–1350
24.7
#1351–1400
313.8
#1401–1450
71.8
#1451–1500
92.6
#1501–1550
50.8
#1551–1600
47.2
#1601–1650
174.3
#1651–1700
151.8
#1701–1750
24.3
#1751–1800
121.1
#1801–1850
115.3
#1851–1900
103
#1901–1950
269.8
#1951–2000
162.8
#2001–2050
43.9
#2051–2100
11.4
#2101–2150
79.4
#2151–2200
57.2
#2201–2250
176.4
#2251–2300
95.6
#2301–2350
59.7
#2351–2400
136.7
#2401–2450
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
