Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
127.63%
Núi lửa phun trào
Sụt giảm vốn tối đa
1.8%
Thua liên tiếp 157 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro cao · Nên thủ vốn gấp 204 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
18
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.4 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
60.2%
665 lần nổ liên hoàn
Chỉ 265 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
64.3
#1–50
16.7
#51–100
187.8
#101–150
69.3
#151–200
71.9
#201–250
362.9
#251–300
52.2
#301–350
36.8
#351–400
115.2
#401–450
159
#451–500
40.8
#501–550
120.9
#551–600
202.9
#601–650
41.8
#651–700
55.1
#701–750
82.6
#751–800
301.7
#801–850
94.2
#851–900
41.2
#901–950
43.4
#951–1000
50.8
#1001–1050
96.1
#1051–1100
103.5
#1101–1150
48.3
#1151–1200
32.6
#1201–1250
57.7
#1251–1300
184.5
#1301–1350
114
#1351–1400
72
#1401–1450
767.3
#1451–1500
109.9
#1501–1550
4571.7
#1551–1600
20.8
#1601–1650
248.2
#1651–1700
89.8
#1701–1750
42.5
#1751–1800
180.3
#1801–1850
87.3
#1851–1900
28.1
#1901–1950
46.8
#1951–2000
188.3
#2001–2050
106.1
#2051–2100
113.5
#2101–2150
428.3
#2151–2200
18.1
#2201–2250
145.2
#2251–2300
654.2
#2301–2350
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
