Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
80.19%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
2.4%
Thua liên tiếp 368 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 478 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
17
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.1 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
61.8%
828 lần nổ liên hoàn
Chỉ 316 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
147.2
#1–50
97.8
#51–100
160.2
#101–150
25.6
#151–200
113.3
#201–250
56.3
#251–300
48.2
#301–350
116.5
#351–400
123.1
#401–450
55.9
#451–500
82.3
#501–550
143.1
#551–600
124.2
#601–650
25.3
#651–700
57.8
#701–750
90.7
#751–800
18.4
#801–850
105.3
#851–900
47.4
#901–950
25.4
#951–1000
99.6
#1001–1050
76.9
#1051–1100
90
#1101–1150
95.9
#1151–1200
295
#1201–1250
88.4
#1251–1300
20.1
#1301–1350
39
#1351–1400
127.6
#1401–1450
50.7
#1451–1500
78.8
#1501–1550
84.7
#1551–1600
95.9
#1601–1650
84.1
#1651–1700
79.4
#1701–1750
144.7
#1751–1800
25.1
#1801–1850
118.6
#1851–1900
39.1
#1901–1950
147.9
#1951–2000
131.5
#2001–2050
18.5
#2051–2100
96.8
#2101–2150
50.6
#2151–2200
244.4
#2201–2250
62.6
#2251–2300
29.6
#2301–2350
31.2
#2351–2400
62.1
#2401–2450
121.5
#2451–2500
139
#2501–2550
37.9
#2551–2600
11.5
#2601–2650
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
