Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
72.66%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
0.7%
Thua liên tiếp 466 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 606 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
21
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.3 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
62.3%
800 lần nổ liên hoàn
Chỉ 302 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
59.3
#1–50
39.2
#51–100
34.7
#101–150
31.1
#151–200
211.3
#201–250
35.6
#251–300
64.4
#301–350
188.6
#351–400
31.3
#401–450
23.9
#451–500
55.7
#501–550
151.7
#551–600
21.2
#601–650
107.6
#651–700
66
#701–750
51.8
#751–800
61.2
#801–850
169.3
#851–900
55
#901–950
48.8
#951–1000
44.9
#1001–1050
11.2
#1051–1100
187.3
#1101–1150
87.1
#1151–1200
68.7
#1201–1250
158.8
#1251–1300
69.7
#1301–1350
170.6
#1351–1400
69.9
#1401–1450
62.9
#1451–1500
69.1
#1501–1550
23.2
#1551–1600
26.4
#1601–1650
161.4
#1651–1700
52.5
#1701–1750
101
#1751–1800
94.1
#1801–1850
96.9
#1851–1900
8.2
#1901–1950
69.5
#1951–2000
24.4
#2001–2050
43.9
#2051–2100
56.2
#2101–2150
40.6
#2151–2200
117
#2201–2250
61
#2251–2300
86.1
#2301–2350
66.1
#2351–2400
241.4
#2401–2450
14.7
#2451–2500
111
#2501–2538
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
