Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
93.48%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
0.6%
Thua liên tiếp 359 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 467 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
18
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.4 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
61.9%
789 lần nổ liên hoàn
Chỉ 301 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
230
#1–50
180
#51–100
183.5
#101–150
250.4
#151–200
854.6
#201–250
55.7
#251–300
23.5
#301–350
29.4
#351–400
35
#401–450
8.8
#451–500
121.3
#501–550
41.6
#551–600
23.6
#601–650
13.4
#651–700
63.5
#701–750
38.8
#751–800
29.1
#801–850
299.5
#851–900
42.4
#901–950
136.5
#951–1000
36.9
#1001–1050
52.4
#1051–1100
268.6
#1101–1150
31.5
#1151–1200
82.6
#1201–1250
84
#1251–1300
224.5
#1301–1350
38.7
#1351–1400
99
#1401–1450
265.7
#1451–1500
77.7
#1501–1550
86.9
#1551–1600
32
#1601–1650
59.6
#1651–1700
14.6
#1701–1750
118.7
#1751–1800
19.6
#1801–1850
72.3
#1851–1900
254.8
#1901–1950
73.4
#1951–2000
124.8
#2001–2050
62.4
#2051–2100
98
#2101–2150
457.1
#2151–2200
159.8
#2201–2250
109.7
#2251–2300
46.9
#2301–2350
120.9
#2351–2400
86.5
#2401–2450
32
#2451–2500
42.5
#2501–2550
29.7
#2551–2600
95.7
#2601–2650
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
