Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
51.21%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
8.0%
Thua liên tiếp 407 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 529 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
10
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 2.4 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
100.0%
589 lần nổ liên hoàn
Chỉ 0 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
41.5
#1–50
44.9
#51–100
47.6
#101–150
82.9
#151–200
29
#201–250
25.9
#251–300
44.6
#301–350
26.3
#351–400
48.6
#401–450
38.6
#451–500
59.4
#501–550
59.6
#551–600
31.7
#601–650
55.1
#651–700
71.1
#701–750
63.8
#751–800
34.8
#801–850
62.9
#851–900
53
#901–950
45
#951–1000
38.2
#1001–1050
40
#1051–1100
54.5
#1101–1150
79.5
#1151–1200
39.2
#1201–1250
40.6
#1251–1300
52
#1301–1350
41.3
#1351–1400
31.1
#1401–1450
33.6
#1451–1500
33.4
#1501–1550
110.1
#1551–1600
19.6
#1601–1650
47.9
#1651–1700
43.9
#1701–1750
64.1
#1751–1800
40.4
#1801–1850
53.9
#1851–1900
69
#1901–1950
60.6
#1951–2000
75.3
#2001–2050
34.3
#2051–2100
73
#2101–2150
63
#2151–2200
80.9
#2201–2250
56.3
#2251–2300
45
#2301–2350
55.6
#2351–2400
62
#2401–2450
37.7
#2451–2500
78.8
#2501–2550
48.4
#2551–2600
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
