Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
110.45%
Mực nước khá
Sụt giảm vốn tối đa
0.5%
Thua liên tiếp 286 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro cao · Nên thủ vốn gấp 372 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
23
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.5 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
67.0%
721 lần nổ liên hoàn
Chỉ 238 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
48
#1–50
49.7
#51–100
16.5
#101–150
42.8
#151–200
24.3
#201–250
50.8
#251–300
20.6
#301–350
7.6
#351–400
159.6
#401–450
32
#451–500
17.1
#501–550
17.8
#551–600
1022.5
#601–650
91.5
#651–700
32.9
#701–750
27.8
#751–800
830
#801–850
1288.5
#851–900
101.5
#901–950
90
#951–1000
77.5
#1001–1050
86.5
#1051–1100
72
#1101–1150
51.3
#1151–1200
7.2
#1201–1250
189.4
#1251–1300
43.8
#1301–1350
55.9
#1351–1400
17.1
#1401–1450
78.8
#1451–1500
106.1
#1501–1550
31.2
#1551–1600
52.7
#1601–1650
826.5
#1651–1700
136.6
#1701–1750
91.3
#1751–1800
49.4
#1801–1850
81.7
#1851–1900
8.5
#1901–1950
85.7
#1951–2000
68.9
#2001–2050
131.8
#2051–2100
69.6
#2101–2150
31.9
#2151–2200
178.5
#2201–2250
56.1
#2251–2300
450.2
#2301–2350
51.1
#2351–2400
16.9
#2401–2450
84.4
#2451–2500
515.1
#2501–2550
89.3
#2551–2600
106.1
#2601–2632
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
