Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
95.50%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
4.3%
Thua liên tiếp 241 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro cao · Nên thủ vốn gấp 313 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
18
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.3 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
94.5%
513 lần nổ liên hoàn
Chỉ 28 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
24.5
#1–50
39.7
#51–100
97.4
#101–150
19.2
#151–200
119.9
#201–250
234.1
#251–300
68.2
#301–350
47.9
#351–400
53.8
#401–450
107.6
#451–500
216.8
#501–550
24.9
#551–600
15.1
#601–650
37.7
#651–700
34.9
#701–750
59.4
#751–800
32
#801–850
24.5
#851–900
137
#901–950
16.7
#951–1000
47.8
#1001–1050
42.4
#1051–1100
28.8
#1101–1150
69.8
#1151–1200
230.6
#1201–1250
25.9
#1251–1300
47.8
#1301–1350
23.7
#1351–1400
46.5
#1401–1450
29.3
#1451–1500
22.4
#1501–1550
1093.5
#1551–1600
369.3
#1601–1650
76.1
#1651–1700
43.5
#1701–1750
44.8
#1751–1800
28.8
#1801–1850
27.9
#1851–1900
22.7
#1901–1950
42.5
#1951–2000
93.8
#2001–2050
25.7
#2051–2100
23.8
#2101–2150
25.7
#2151–2200
49
#2201–2250
121.2
#2251–2300
20.8
#2301–2350
103.9
#2351–2400
31.6
#2401–2450
105.9
#2451–2500
350.9
#2501–2550
28.8
#2551–2600
31.9
#2601–2650
89.6
#2651–2700
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
