Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
59.37%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
26.7%
Thua liên tiếp 688 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 894 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
34
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.5 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
93.8%
547 lần nổ liên hoàn
Chỉ 34 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
173.9
#1–50
29
#51–100
58.7
#101–150
68.2
#151–200
26.8
#201–250
228.5
#251–300
29.4
#301–350
56.7
#351–400
32.7
#401–450
20.5
#451–500
30
#501–550
23.6
#551–600
32.3
#601–650
16.7
#651–700
28
#701–750
24.4
#751–800
50.8
#801–850
81.8
#851–900
25.7
#901–950
32.6
#951–1000
25
#1001–1050
20.9
#1051–1100
29.9
#1101–1150
57.2
#1151–1200
84.8
#1201–1250
16.8
#1251–1300
43.2
#1301–1350
33.3
#1351–1400
34
#1401–1450
217.2
#1451–1500
36.8
#1501–1550
15.5
#1551–1600
33.3
#1601–1650
27.9
#1651–1700
75
#1701–1750
21.8
#1751–1800
17.5
#1801–1850
63.8
#1851–1900
51.8
#1901–1950
57.1
#1951–2000
22.1
#2001–2050
79.4
#2051–2100
47.7
#2101–2150
53.3
#2151–2200
21.9
#2201–2250
28.1
#2251–2300
25.4
#2301–2350
22.1
#2351–2400
50.4
#2401–2450
61.3
#2451–2500
55.6
#2501–2550
14.5
#2551–2600
23
#2601–2650
8
#2651–2700
606.9
#2701–2750
190.3
#2751–2800
48.5
#2801–2850
30.1
#2851–2900
72.6
#2901–2950
67
#2951–3000
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
