Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
113.67%
Mực nước khá
Sụt giảm vốn tối đa
0.4%
Thua liên tiếp 269 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro cao · Nên thủ vốn gấp 350 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
29
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.6 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
59.8%
768 lần nổ liên hoàn
Chỉ 309 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
22.7
#1–50
20.6
#51–100
27.4
#101–150
37
#151–200
41.5
#201–250
92
#251–300
90.3
#301–350
88.6
#351–400
394.6
#401–450
20.9
#451–500
30.5
#501–550
114.8
#551–600
17
#601–650
29.9
#651–700
325.9
#701–750
97.1
#751–800
122.1
#801–850
9.3
#851–900
83.8
#901–950
73.2
#951–1000
19.3
#1001–1050
24.4
#1051–1100
50.7
#1101–1150
125.9
#1151–1200
277.6
#1201–1250
110.7
#1251–1300
103.7
#1301–1350
190
#1351–1400
28
#1401–1450
64.5
#1451–1500
72.2
#1501–1550
162.4
#1551–1600
100.2
#1601–1650
80
#1651–1700
57.4
#1701–1750
59.4
#1751–1800
40
#1801–1850
282.6
#1851–1900
3181.8
#1901–1950
198.6
#1951–2000
59.7
#2001–2050
147.3
#2051–2100
122.9
#2101–2150
173.4
#2151–2200
173.6
#2201–2250
80.5
#2251–2300
58.8
#2301–2350
447.8
#2351–2400
55.4
#2401–2450
100
#2451–2500
22
#2501–2550
32.1
#2551–2585
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
