Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
77.74%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
0.9%
Thua liên tiếp 550 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 715 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
23
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.6 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
65.2%
764 lần nổ liên hoàn
Chỉ 266 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
28.8
#1–50
92.2
#51–100
50
#101–150
90.5
#151–200
98.9
#201–250
58.6
#251–300
59.3
#301–350
15.1
#351–400
44.7
#401–450
118.8
#451–500
31.3
#501–550
58.6
#551–600
15
#601–650
29.3
#651–700
27
#701–750
96.1
#751–800
89.2
#801–850
17.6
#851–900
8.7
#901–950
32.9
#951–1000
103.9
#1001–1050
28.5
#1051–1100
111.3
#1101–1150
27.3
#1151–1200
121.2
#1201–1250
204.4
#1251–1300
350.7
#1301–1350
213.9
#1351–1400
76.8
#1401–1450
56.4
#1451–1500
106.8
#1501–1550
19.1
#1551–1600
19.4
#1601–1650
58.9
#1651–1700
98.2
#1701–1750
127.1
#1751–1800
4
#1801–1850
87.7
#1851–1900
70.7
#1901–1950
34.1
#1951–2000
98.7
#2001–2050
47.9
#2051–2100
61
#2101–2150
14.2
#2151–2200
128
#2201–2250
99.9
#2251–2300
637.2
#2301–2350
59.2
#2351–2400
120.5
#2401–2450
152.9
#2451–2500
274.8
#2501–2550
56.6
#2551–2600
123.3
#2601–2650
32.1
#2651–2680
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
