Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
73.81%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
0.7%
Thua liên tiếp 545 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 709 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
17
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.7 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
66.9%
846 lần nổ liên hoàn
Chỉ 280 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
18.9
#1–50
72.9
#51–100
58.1
#101–150
52.2
#151–200
82.3
#201–250
34.6
#251–300
27.7
#301–350
141.6
#351–400
239.3
#401–450
44.3
#451–500
81.6
#501–550
40.9
#551–600
57.6
#601–650
100.6
#651–700
46.4
#701–750
57.2
#751–800
59.6
#801–850
17.5
#851–900
37.4
#901–950
79.8
#951–1000
19.1
#1001–1050
30.8
#1051–1100
97.3
#1101–1150
74.6
#1151–1200
133.7
#1201–1250
29.2
#1251–1300
95.6
#1301–1350
51.1
#1351–1400
527.6
#1401–1450
54.3
#1451–1500
26.2
#1501–1550
71.6
#1551–1600
51.7
#1601–1650
32.2
#1651–1700
100.1
#1701–1750
34.6
#1751–1800
178.2
#1801–1850
22
#1851–1900
148.4
#1901–1950
26.8
#1951–2000
28.9
#2001–2050
149.6
#2051–2100
50.7
#2101–2150
76.3
#2151–2200
66.7
#2201–2250
249.6
#2251–2300
97.6
#2301–2350
44.7
#2351–2400
40.8
#2401–2450
49.3
#2451–2500
26.2
#2501–2550
14.4
#2551–2600
48.6
#2601–2650
74.9
#2651–2700
166
#2701–2750
151.1
#2751–2800
28.8
#2801–2850
44
#2851–2900
13.6
#2901–2935
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
