Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
84.96%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
0.4%
Thua liên tiếp 333 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 433 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
16
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.7 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
67.0%
837 lần nổ liên hoàn
Chỉ 276 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
42.4
#1–50
102.2
#51–100
62.9
#101–150
39.9
#151–200
60
#201–250
62.8
#251–300
44.5
#301–350
143.6
#351–400
38.9
#401–450
105.4
#451–500
31.5
#501–550
142.3
#551–600
55
#601–650
70.7
#651–700
60.6
#701–750
73.5
#751–800
97.8
#801–850
19.6
#851–900
49
#901–950
138.1
#951–1000
59.1
#1001–1050
54.1
#1051–1100
1476.4
#1101–1150
19.3
#1151–1200
34.6
#1201–1250
156.3
#1251–1300
55.1
#1301–1350
30.5
#1351–1400
97
#1401–1450
53.2
#1451–1500
24.4
#1501–1550
66.4
#1551–1600
50.1
#1601–1650
29.8
#1651–1700
47.7
#1701–1750
23.8
#1751–1800
863.5
#1801–1850
167.5
#1851–1900
47.9
#1901–1950
130
#1951–2000
117.1
#2001–2050
81.1
#2051–2100
55.6
#2101–2150
23.5
#2151–2200
151.2
#2201–2250
45.1
#2251–2300
102.8
#2301–2350
23.1
#2351–2400
79
#2401–2450
62.5
#2451–2500
48.8
#2501–2550
76.7
#2551–2600
156.7
#2601–2650
36.7
#2651–2700
22.6
#2701–2750
78
#2751–2800
49.6
#2801–2850
52.9
#2851–2900
88.7
#2901–2950
118.8
#2951–2995
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
