Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
87.11%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
37.5%
Thua liên tiếp 284 lần cược
Rủi ro cháy túi Rủi ro cao · Nên thủ vốn gấp 369 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
14
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.2 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
94.1%
440 lần nổ liên hoàn
Chỉ 26 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
44.9
#1–50
17.6
#51–100
24
#101–150
28
#151–200
38.3
#201–250
128.1
#251–300
40.9
#301–350
39.6
#351–400
48.2
#401–450
94.6
#451–500
87.6
#501–550
39
#551–600
26.6
#601–650
42.4
#651–700
21.2
#701–750
27.7
#751–800
176.2
#801–850
162.7
#851–900
43
#901–950
36.1
#951–1000
39.2
#1001–1050
215.5
#1051–1100
15.7
#1101–1150
31.5
#1151–1200
45.7
#1201–1250
19.5
#1251–1300
173.6
#1301–1350
62.3
#1351–1400
19
#1401–1450
26.3
#1451–1500
57.9
#1501–1550
30
#1551–1600
21.6
#1601–1650
206.4
#1651–1700
30.8
#1701–1750
366.8
#1751–1800
31.4
#1801–1850
24.8
#1851–1900
82.4
#1901–1950
540.1
#1951–2000
25.3
#2001–2050
119.8
#2051–2100
339.6
#2101–2150
45.5
#2151–2200
18.3
#2201–2250
197.4
#2251–2296
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
