Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
70.89%
Tiêu hao thấp
Sụt giảm vốn tối đa
1.0%
Thua liên tiếp 715 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 930 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
22
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.8 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
67.6%
784 lần nổ liên hoàn
Chỉ 254 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
206.8
#1–50
30.3
#51–100
131.9
#101–150
36.5
#151–200
249.5
#201–250
145.8
#251–300
55.1
#301–350
84.2
#351–400
46.5
#401–450
24.3
#451–500
60
#501–550
27.8
#551–600
66.5
#601–650
18.6
#651–700
87.9
#701–750
105.3
#751–800
44.1
#801–850
28
#851–900
58
#901–950
49.9
#951–1000
22.7
#1001–1050
20.3
#1051–1100
23
#1101–1150
100.5
#1151–1200
87.4
#1201–1250
22.9
#1251–1300
234.9
#1301–1350
154.3
#1351–1400
173.7
#1401–1450
77.6
#1451–1500
73.4
#1501–1550
48.8
#1551–1600
51.1
#1601–1650
21.8
#1651–1700
20.4
#1701–1750
77.4
#1751–1800
95.6
#1801–1850
71.1
#1851–1900
82.8
#1901–1950
17.2
#1951–2000
64.8
#2001–2050
23.7
#2051–2100
48.1
#2101–2150
59
#2151–2200
21.5
#2201–2250
31.7
#2251–2300
43.3
#2301–2350
59.7
#2351–2400
74.2
#2401–2450
113.6
#2451–2500
52.8
#2501–2550
23.9
#2551–2600
33.8
#2601–2650
68.4
#2651–2700
317.8
#2701–2750
181.4
#2751–2800
49.3
#2801–2850
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
