Bốn chỉ số cốt lõi
RTP thực đo
82.57%
Tiêu hao bình thường
Sụt giảm vốn tối đa
0.6%
Thua liên tiếp 507 lần cược
Rủi ro cháy túi Cực cao · Nên thủ vốn gấp 659 lần
Chuỗi quay trắng dài nhất
19
lượt không trúng
Khoảng quay trắng TB 3.7 lượt
Tỷ lệ nước lã nổ liên hoàn
63.0%
721 lần nổ liên hoàn
Chỉ 267 lần thực sự nhả thưởng
Biểu đồ dữ liệu
📈 RTP tích luỹ hội tụ
Mỗi lượt quay lại tính lại RTP tích luỹ. Đường càng phẳng = mẫu càng ổn định; hội tụ về đường nét đứt (RTP công bố) tức là đang tiến gần giá trị lý thuyết.
📊 Phân bố bội số
Các lượt được nhóm theo khoảng bội số. Phần lớn dồn ở 0x = chúa tể quay trắng; đuôi kéo dài = thỉnh thoảng nổ lớn.
🌡️ Thanh nhiệt RTP cửa sổ trượt
Chia cả phiên thành các đoạn đều nhau (phiên này mỗi ô = #1–50), dùng màu thể hiện đoạn đó đang «nóng» hay «khô hạn».
41.2
#1–50
69.5
#51–100
991.9
#101–150
17.4
#151–200
7.9
#201–250
5.6
#251–300
41.3
#301–350
162.3
#351–400
57.4
#401–450
702.3
#451–500
82.8
#501–550
190.4
#551–600
54.1
#601–650
53
#651–700
20.6
#701–750
87.3
#751–800
105.5
#801–850
34.1
#851–900
37.1
#901–950
69.3
#951–1000
30.9
#1001–1050
44.2
#1051–1100
85.2
#1101–1150
16.4
#1151–1200
65.9
#1201–1250
86.7
#1251–1300
48.5
#1301–1350
18.4
#1351–1400
29.3
#1401–1450
154.6
#1451–1500
120.3
#1501–1550
22.7
#1551–1600
104.7
#1601–1650
181.3
#1651–1700
45.6
#1701–1750
51.4
#1751–1800
37.1
#1801–1850
35.3
#1851–1900
72.1
#1901–1950
53.8
#1951–2000
154.5
#2001–2050
30.4
#2051–2100
19.4
#2101–2150
234.7
#2151–2200
42.3
#2201–2250
27.4
#2251–2300
116.2
#2301–2350
94.6
#2351–2400
33.2
#2401–2450
43.9
#2451–2500
686.4
#2501–2536
<50% Băng giá
50–80% Hơi lạnh
80–110% Cân bằng
110–150% Hơi nóng
>150% Sôi sục
